“Cứ tưởng đã được giải ngân rồi thì chắc chắn các đợt sau cũng được giải ngân với lãi suất ưu đãi của gói 30.000 tỷ. Cứ tưởng ký hợp đồng tín dụng rồi là yên tâm hưởng lãi suất 5% cố định trong 15 năm…” - Chia sẻ của anh Minh, cũng là điều nhầm tưởng nghiêm trọng của phần đông khách hàng đã vay gói 30.000 tỷ.
Tỷ giá ngoại tệ 03-06-2016
- Cập nhật : 03/06/2016
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
---|---|---|---|---|
AUD | AUST.DOLLAR | 16,063.99 | 16,160.96 | 16,305.29 |
CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,881.01 | 17,034.32 | 17,255.34 |
CHF | SWISS FRANCE | 22,412.86 | 22,570.86 | 22,772.44 |
DKK | DANISH KRONE | - | 3,313.57 | 3,417.53 |
EUR | EURO | 24,836.92 | 24,911.65 | 25,134.13 |
GBP | BRITISH POUND | 31,962.56 | 32,187.88 | 32,475.34 |
HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,849.70 | 2,869.79 | 2,907.02 |
INR | INDIAN RUPEE | - | 332.67 | 345.74 |
JPY | JAPANESE YEN | 202.95 | 205.00 | 206.83 |
KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.87 | 20.11 |
KWD | KUWAITI DINAR | - | 74,147.83 | 77,059.45 |
MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,386.86 | 5,456.76 |
NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,653.30 | 2,736.55 |
RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 305.11 | 373.24 |
SAR | SAUDI RIAL | - | 5,969.24 | 6,203.63 |
SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,662.86 | 2,729.97 |
SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,108.95 | 16,222.51 | 16,433.00 |
THB | THAI BAHT | 618.40 | 618.40 | 644.21 |
USD | US DOLLAR | 22,405.00 | 22,405.00 | 22,475.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 03/06/2016 08:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
---|---|---|---|---|
AUD | AUST.DOLLAR | 16,035.13 | 16,131.92 | 16,275.99 |
CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,901.67 | 17,055.17 | 17,276.46 |
CHF | SWISS FRANCE | 22,490.12 | 22,648.66 | 22,850.93 |
DKK | DANISH KRONE | - | 3,330.90 | 3,435.41 |
EUR | EURO | 24,968.32 | 25,043.45 | 25,267.12 |
GBP | BRITISH POUND | 32,029.12 | 32,254.90 | 32,542.96 |
HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,849.62 | 2,869.71 | 2,906.95 |
INR | INDIAN RUPEE | - | 332.92 | 345.99 |
JPY | JAPANESE YEN | 203.04 | 205.09 | 206.92 |
KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.89 | 20.14 |
KWD | KUWAITI DINAR | - | 74,147.83 | 77,059.45 |
MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,373.88 | 5,443.60 |
NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,663.02 | 2,746.57 |
RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 305.51 | 373.73 |
SAR | SAUDI RIAL | - | 5,969.24 | 6,203.63 |
SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,675.04 | 2,742.46 |
SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,101.92 | 16,215.43 | 16,425.83 |
THB | THAI BAHT | 617.88 | 617.88 | 643.67 |
USD | US DOLLAR | 22,405.00 | 22,405.00 | 22,475.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 03/06/2016 00:06 và chỉ mang tính chất tham khảo